Sản phẩm nổi bật

Phốt mặt sắt NOK 100x125x13 dùng làm kín trục quay trong máy móc và thiết bị công nghiệp. Quy cách gồm đường kính trong 100mm, đường kính ngoài 125mm và chiều dày 13mm. Kết cấu mặt ngoài bằng kim loại giúp phốt có độ cứng và khả năng định vị tốt. Sản phẩm phù hợp hộp số, động cơ, máy bơm và nhiều cụm truyền động quay. Dùng thay thế phốt cũ trong quá trình bảo trì, sửa chữa thiết bị công nghiệp

Phốt NOK TC 50x80x12 dùng làm kín trục quay trong nhiều thiết bị cơ khí công nghiệp. Quy cách gồm đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 80mm và chiều dày 12mm. Thiết kế TC có môi phốt chính kết hợp môi chắn bụi, hỗ trợ hạn chế rò rỉ dầu. Phù hợp động cơ, hộp số, máy bơm, máy móc và cụm truyền động quay. Sản phẩm thích hợp thay thế phốt cũ trong quá trình bảo trì thiết bị công nghiệp.

Phốt ben NOK IDI 45x55x7 chuyên dùng làm kín piston trong xi lanh thủy lực công nghiệp. Quy cách 45x55x7 cần được đối chiếu chính xác với rãnh lắp thực tế của thiết bị. Thiết kế phốt phù hợp vị trí làm kín động, hạn chế dầu thủy lực rò rỉ qua piston. Sản phẩm thích hợp cho máy ép, ben thủy lực, thiết bị nâng hạ và máy công nghiệp. Phốt được sử dụng phổ biến trong sửa chữa, bảo trì và thay thế phốt xi lanh.

Phốt ben NOK ODI 80x65x9 chuyên dùng làm kín piston trong xi lanh thủy lực công nghiệp. Thiết kế ODI phù hợp vị trí làm kín động, hỗ trợ hạn chế rò rỉ dầu thủy lực. Kích thước danh nghĩa gồm đường kính ngoài 80mm, đường kính trong 65mm, dày 9mm. Phốt phù hợp thiết bị thủy lực, máy ép, máy công nghiệp và hệ thống truyền động. Có thể sử dụng thay thế phốt cũ khi xác định đúng mã, kích thước và kết cấu rãnh lắp.

Đồng hồ đo áp suất KK Φ150 dùng đo và hiển thị áp suất trực tiếp trên đường ống, máy móc và thiết bị công nghiệp. Mặt đồng hồ đường kính 150 mm, kích thước lớn giúp quan sát kim và giá trị áp suất thuận tiện. Sản phẩm có kiểu chân đứng, chân sau và phiên bản đồng hồ có dầu tùy cấu hình. Dải đo gồm KK 0–10, KK 0–16 và KK 0–25 kg/cm². Phù hợp cho hệ thống hơi, khí nén, nước và các môi chất tương thích.

Đồng hồ đo áp suất KK Φ100 dùng đo và hiển thị áp suất trong đường ống, máy móc và thiết bị công nghiệp. Mặt đồng hồ đường kính 100 mm, kích thước lớn giúp quan sát giá trị áp suất thuận tiện hơn. Sản phẩm có các kiểu lắp chân đứng, chân sau và phiên bản đồng hồ có dầu. Dải đo gồm KK 0–10, KK 0–16 và KK 0–25 kg/cm². Phù hợp sử dụng cho hệ thống hơi, khí nén, nước và nhiều ứng dụng công nghiệp.

Đồng hồ đo áp suất KK Φ63 dùng kiểm tra và hiển thị áp suất trong hệ thống công nghiệp. Thiết kế mặt đồng hồ 63 mm, kích thước gọn, thuận tiện lắp đặt và quan sát. Có các kiểu kết nối chân đứng, chân sau và phiên bản đồng hồ có dầu. Dải đo gồm KK 0–10, KK 0–16 và KK 0–25 kg/cm². Phù hợp sử dụng cho đường ống hơi, khí nén, nước, máy móc và thiết bị công nghiệp.

Đồng hồ đo áp suất HV Φ150 có mặt lớn, thuận tiện quan sát áp suất trong quá trình vận hành thiết bị. Sản phẩm có lựa chọn chân đứng, chân sau và phiên bản có dầu tùy cấu hình thực tế. Các dải đo gồm HV 0–10, HV 0–16 và HV 0–25 kg/cm² cho nhiều hệ thống công nghiệp. Loại có dầu hỗ trợ ổn định chuyển động của kim khi thiết bị có rung động hoặc dao động áp suất. Đồng hồ phù hợp đo hơi, khí nén, nước và các môi chất tương thích theo từng model.

Đồng hồ đo áp suất HV Φ100 có mặt lớn, dễ quan sát giá trị áp suất trong quá trình vận hành. Sản phẩm có kiểu chân đứng, chân sau và phiên bản có dầu tùy nhu cầu lắp đặt. Các dải đo phổ biến gồm HV 0–10, HV 0–16 và HV 0–25 kg/cm². Loại có dầu phù hợp hơn với thiết bị thường xuyên rung động hoặc áp suất dao động. Đồng hồ được sử dụng cho hơi, khí nén, nước và nhiều hệ thống thiết bị công nghiệp.

Đồng hồ đo áp suất HV Φ63 có nhiều kiểu chân đứng, chân sau và phiên bản có dầu. Các dải đo phổ biến gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² cho nhiều hệ thống công nghiệp. Mặt đồng hồ Φ63 có kích thước gọn, thuận tiện quan sát áp suất tại vị trí lắp đặt. Loại có dầu giúp kim hoạt động ổn định hơn trong môi trường rung động hoặc dao động áp suất. Sản phẩm phù hợp đo hơi, khí nén, nước và các môi chất tương thích tùy cấu hình.

Đồng hồ áp suất Gauge Φ150 có mặt hiển thị lớn, thuận tiện quan sát giá trị áp suất từ khoảng cách phù hợp. Các dải đo gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² tùy quy cách sản phẩm. Phù hợp theo dõi áp suất nước, khí nén, hơi và các hệ thống công nghiệp. Mặt đồng hồ lớn giúp người vận hành dễ đọc kim và thang đo trong quá trình sử dụng. Kiểu chân, ren kết nối và cấu hình cụ thể được lựa chọn theo từng loại đồng hồ.

Đồng hồ áp suất Gauge Φ100 có mặt đồng hồ lớn, thuận tiện quan sát giá trị áp suất từ khoảng cách phù hợp. Sản phẩm có các dải đo 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² theo nhu cầu sử dụng. Phù hợp đo áp suất nước, khí nén, hơi và các môi chất tương thích. Có thể lựa chọn kiểu chân đứng hoặc chân sau tùy cấu hình và vị trí lắp đặt. Quy cách ren, vật liệu và cấu tạo được lựa chọn theo từng dòng đồng hồ cụ thể.

Đồng hồ áp suất Gauge Φ63 có kích thước mặt phổ biến, thuận tiện quan sát giá trị áp suất. Các dải đo gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² tùy quy cách sản phẩm. Thiết bị được sử dụng cho hệ thống hơi, khí nén, nước và thiết bị công nghiệp. Có thể lựa chọn kiểu chân và kết nối ren phù hợp với từng vị trí lắp đặt. Phù hợp theo dõi áp suất trực tiếp trên đường ống, máy móc và thiết bị.

Đồng hồ áp suất Gauge Φ50 có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp các vị trí cần theo dõi áp suất. Các dải đo gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² tùy quy cách sản phẩm. Thiết bị dùng cho hệ thống hơi, khí nén, nước và nhiều thiết bị công nghiệp. Kiểu chân, kích thước ren và vật liệu được lựa chọn theo từng dòng đồng hồ. Phù hợp lắp đặt trên đường ống, máy móc và thiết bị cần hiển thị áp suất.

Đồng hồ áp suất WIKA Φ150 có mặt hiển thị lớn, thuận tiện quan sát giá trị áp suất từ xa. Các dải đo phổ biến gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm² tùy model. Thiết bị phù hợp theo dõi áp suất hơi, khí nén, nước và nhiều hệ thống công nghiệp. Kiểu chân kết nối, ren và vật liệu cấu tạo được lựa chọn theo từng model WIKA. Hưng Phát Đạt cung cấp đồng hồ áp suất WIKA theo quy cách và dải đo yêu cầu.

Đồng hồ áp suất WIKA Φ100 có mặt đồng hồ lớn, thuận tiện quan sát giá trị áp suất. Sử dụng để kiểm tra áp suất hơi, khí nén, nước và thiết bị công nghiệp phù hợp. Có thể lựa chọn nhiều dải đo kg/cm² theo áp suất vận hành của hệ thống. Các dải phổ biến gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm². Kiểu chân và ren kết nối được lựa chọn theo từng model. Phù hợp lắp đặt tại đường ống, máy móc và hệ thống sản xuất.

Đồng hồ áp suất WIKA Φ63 thiết kế mặt đồng hồ nhỏ gọn, thuận tiện lắp trên đường ống và thiết bị. Dùng kiểm tra áp suất hơi, khí nén, nước và nhiều hệ thống công nghiệp khác. Có thể lựa chọn dải đo theo áp suất làm việc thực tế của từng hệ thống. Các dải phổ biến gồm 0–10, 0–16 và 0–25 kg/cm². Có nhiều lựa chọn về chân kết nối tùy từng dòng sản phẩm WIKA. Liên hệ để được tư vấn đúng đường kính, dải đo và kiểu kết nối.

Đồng hồ áp suất Gauge dùng kiểm tra và hiển thị áp lực trong đường ống, máy móc và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có nhiều đường kính mặt từ Φ40 đến Φ150 mm, phù hợp từng vị trí lắp đặt. Nhiều dải đo kg/cm² từ áp suất thấp đến áp suất cao theo từng model. Có loại chân đứng, chân sau và các kiểu kết nối ren khác nhau tùy từng dòng đồng hồ. Phù hợp đo áp suất hơi, khí nén, nước, dầu và nhiều hệ thống công nghiệp.

Đinh U 1010J thuộc dòng ghim J10/U10, chuyên dùng cho máy bắn ghim công nghiệp tương thích. Quy cách chân 10mm phù hợp cố định vật liệu cần độ ăn sâu và độ giữ chắc tốt. Đinh ghim 1010J thường được sử dụng trong đóng thùng gỗ, bao bì và các công việc gia công. Kết hợp với máy bắn ghim khí nén giúp tăng tốc độ thao tác và năng suất sản xuất. Khi thay thế ghim, cần kiểm tra đầy đủ kích thước để bảo đảm phù hợp với máy.

Đinh U 1008J thuộc dòng ghim J10/U10, sử dụng cho các loại máy bắn ghim công nghiệp tương thích. Thiết kế chữ U giúp cố định vật liệu nhanh, tạo mối ghim chắc trong quá trình đóng gói và gia công. Đinh ghim 1008J phù hợp đóng thùng gỗ, bao bì, kiện hàng và một số ứng dụng nội thất. Chiều dài chân ghim cần lựa chọn theo độ dày vật liệu và thông số kỹ thuật của máy. Sản phẩm thích hợp cho xưởng sản xuất cần bắn ghim liên tục với tốc độ cao.

Đinh U 1006J thuộc dòng ghim J10, sử dụng cho các loại máy đóng ghim khí nén công nghiệp. Thiết kế dạng chữ U giúp ghim nhanh vào gỗ, vật liệu bao bì và các chi tiết cần cố định. Đinh ghim 1006J phù hợp các công việc đóng thùng, gia công bao bì và sản xuất nội thất. Kích thước ghim cần được đối chiếu với thông số máy để bảo đảm cấp đinh và bắn ghim ổn định. Sản phẩm thích hợp cho dây chuyền đóng gói cần thao tác nhanh, liên tục và tiết kiệm thời gian.

Đinh U 1004J là loại đinh ghim chữ U chuyên dùng cho các dòng máy bắn đinh tương thích. Thiết kế ghim liên thanh giúp máy cấp đinh nhanh, phù hợp công việc đóng gói và sản xuất liên tục. Sản phẩm được sử dụng trong đóng thùng gỗ, gia công nội thất, pallet và nhiều ứng dụng công nghiệp. Đinh có dạng chữ U giúp tạo hai điểm giữ vật liệu, tăng khả năng cố định trên bề mặt phù hợp. Khi thay thế đinh, cần đối chiếu mã 1004J với đúng model máy để đảm bảo cấp đinh ổn định.

Đinh U 1013J là loại ghim chữ U thuộc dòng J10, được sử dụng cho các dòng máy bắn đinh U tương thích. Thiết kế dạng ghim giúp cố định vật liệu nhanh, tạo mối ghim gọn và phù hợp sản xuất liên tục. Sản phẩm thường được sử dụng trong đóng thùng gỗ, pallet, đồ nội thất, bọc ghế và nhiều ứng dụng công nghiệp. 1013J có thể sử dụng với máy bắn đinh U dùng hơi hoặc một số dòng máy điện tương thích. Khi lựa chọn, cần kiểm tra đúng dòng ghim, bề rộng và chiều dài chân đinh theo máy đang sử dụng.

Đinh U 3518 chuyên dùng cho các thiết bị đóng thùng, đóng bao bì và cố định vật liệu trong sản xuất. Quy cách 3518 thường được lựa chọn cho những công việc cần ghim nhanh, đều và liên tục. Thiết kế dạng chữ U giúp hai chân đinh cùng xuyên vào vật liệu, tạo liên kết chắc chắn. Phù hợp các ứng dụng đóng gói, gia công thùng và cố định vật liệu có độ dày tương ứng. Có thể lựa chọn theo model máy, loại vật liệu và yêu cầu thực tế của từng dây chuyền.

✓ Đinh cuộn 2.3x50mm có thân đinh 2.3mm, chiều dài 50mm, phù hợp đóng gỗ công nghiệp. ★ Thiết kế dạng cuộn giúp máy cấp đinh liên tục, giảm thời gian thao tác thủ công. ► Chiều dài 50mm phù hợp nhiều mối ghép pallet, thùng gỗ và kiện hàng. ⚡ Thích hợp sử dụng với máy bắn đinh cuộn có thông số kỹ thuật tương ứng. ☎ Có thể cung cấp nhiều quy cách, hỗ trợ kiểm tra loại đinh phù hợp với thiết bị.

✓ Đinh cuộn 2.3x38mm có đường kính thân 2.3mm, chiều dài 38mm, phù hợp nhiều ứng dụng đóng gỗ. ★ Dạng cuộn giúp máy cấp đinh liên tục, hỗ trợ tăng năng suất trong môi trường sản xuất. ► Chiều dài 38mm thích hợp cố định các chi tiết gỗ và vật liệu có độ dày phù hợp. ⚡ Sử dụng cho máy bắn đinh cuộn công nghiệp tương thích, đặc biệt các hệ thống cần thao tác liên tục. ☎ Có nhiều quy cách đinh cuộn, hỗ trợ kiểm tra thông số theo model máy trước khi đặt hàng.

Đinh cuộn 2.3x32mm thiết kế dạng cuộn, phù hợp các dòng máy bắn đinh công nghiệp. ★ Đường kính thân 2.3mm, chiều dài 32mm, thích hợp nhiều nhu cầu đóng gỗ. ► Sử dụng hiệu quả trong đóng thùng gỗ, pallet, kiện hàng và các sản phẩm bao bì. ⚡ Dạng cuộn giúp cấp đinh liên tục, hỗ trợ tăng tốc độ thao tác trong sản xuất. ☎ Cung cấp đinh cuộn nhiều quy cách, hỗ trợ tư vấn theo máy và nhu cầu sử dụng.

Đinh cuộn 2.1x50mm sử dụng cho máy bắn đinh công nghiệp, phù hợp sản xuất và gia công gỗ. Đường kính thân 2.1mm, chiều dài 50mm, đáp ứng những ứng dụng cần chiều sâu đóng đinh cao hơn. Thiết kế dạng cuộn giúp máy cấp đinh liên tục, giảm thời gian nạp đinh thủ công. Phù hợp đóng pallet, thùng gỗ, kiện hàng và nhiều loại bao bì công nghiệp. Vật liệu, lớp phủ và kiểu liên kết cuộn được lựa chọn theo từng thương hiệu hoặc mã hàng. Nên kiểm tra model máy trước khi mua để đảm bảo đúng kiểu cuộn và thông số kỹ thuật.

Đinh cuộn 2.1x45mm là loại đinh dạng cuộn dành cho máy bắn đinh công nghiệp và dây chuyền sản xuất. Đường kính thân 2.1mm, chiều dài 45mm, phù hợp các ứng dụng cần độ sâu đóng đinh cao hơn. Dạng cuộn hỗ trợ máy cấp đinh liên tục, giảm thời gian nạp đinh trong quá trình vận hành. Thường được lựa chọn cho đóng pallet, thùng gỗ, kiện hàng và bao bì công nghiệp. Vật liệu, lớp phủ, kiểu đầu đinh và cấu tạo cuộn thay đổi theo từng nhà sản xuất. Cần kiểm tra model máy để đảm bảo đinh cuộn tương thích trước khi đặt hàng.

Đinh cuộn 2.1x38mm được thiết kế dạng cuộn, sử dụng cho các dòng máy bắn đinh công nghiệp. Đường kính thân 2.1mm, chiều dài 38mm, phù hợp nhiều ứng dụng gia công gỗ. Dạng cuộn giúp cấp đinh liên tục, hạn chế thời gian thay đinh trong quá trình sản xuất. Thích hợp đóng thùng gỗ, pallet, kiện hàng và các sản phẩm bao bì công nghiệp. Tùy thương hiệu, đinh có thể khác nhau về vật liệu, lớp phủ và kiểu liên kết cuộn. Nên kiểm tra model máy để lựa chọn đúng quy cách đinh trước khi sử dụng.

Đinh cuộn 2.1x32mm thiết kế dạng cuộn, phù hợp các dòng máy bắn đinh công nghiệp. Kích thước đường kính 2.1mm, chiều dài 32mm, đáp ứng nhiều nhu cầu lắp ráp. Dạng cuộn giúp máy cấp đinh liên tục, hỗ trợ tăng tốc độ thi công. Sản phẩm phù hợp đóng thùng gỗ, pallet, kiện hàng và các kết cấu gỗ nhẹ. Có thể lựa chọn vật liệu, lớp phủ và kiểu đầu đinh theo từng nhà sản xuất. Nên đối chiếu thông số cuộn đinh với máy trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Đinh cuộn 3.1x90mm có thân thép đường kính 3.1mm và chiều dài 90mm. Sản phẩm phù hợp những công việc đóng gỗ cần độ sâu liên kết tương đối lớn. Dạng cuộn giúp thiết bị bắn đinh cấp liệu liên tục, phù hợp sản xuất số lượng lớn. Ứng dụng trong pallet, thùng gỗ, kiện hàng và các chi tiết gỗ công nghiệp. Nên đối chiếu mã, kiểu cuộn và thông số máy trước khi lựa chọn sản phẩm.