SẢN PHẨM
Sên xích tai nhọn KANA 60-2R dạng xích 2 dãy, phù hợp hệ thống truyền động công nghiệp.
Bước xích 19.05 mm tương đương 3/4 inch, thuộc dòng xích con lăn tiêu chuẩn.
Kích thước con lăn khoảng 11.91 mm, phù hợp với nhông xích tương ứng.
Xích được sử dụng cho truyền động máy móc, băng tải và nhiều thiết bị công nghiệp.
Có thể lựa chọn nhông xích KANA phù hợp để tạo bộ truyền động đồng bộ.
Nhám cuộn vải AJ63 khổ 8 inch tương đương 200 mm, phù hợp nhiều công đoạn mài và xử lý bề mặt.
Dải độ hạt AA36–AA600 đáp ứng từ mài phá, làm sạch đến chà tinh và hoàn thiện.
Sử dụng cho sắt, thép, inox, kim loại và các chi tiết cơ khí cần xử lý bề mặt.
Khổ 200 mm thuận tiện cắt theo chiều dài hoặc kích thước cần thiết khi sử dụng.
Phù hợp xưởng cơ khí, gia công kim loại, sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Nhám cuộn vải AJ63 khổ 6 inch tương đương 150 mm, phù hợp nhiều công đoạn mài và xử lý bề mặt.
Dải độ hạt AA36–AA600 đáp ứng từ mài phá, xử lý bề mặt đến chà tinh.
Phù hợp sử dụng cho sắt, thép, inox, kim loại và các chi tiết cơ khí.
Khổ 150 mm thuận tiện cắt theo chiều dài và kích thước phù hợp với từng công việc.
Sử dụng trong xưởng cơ khí, gia công kim loại, sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Nhám cuộn vải AJ63 khổ 100 mm, nền vải phù hợp nhiều công đoạn mài và xử lý bề mặt.
Dải độ hạt AA36–AA600 đáp ứng từ mài phá, làm sạch đến chà tinh và hoàn thiện.
Phù hợp chà sắt, thép, inox, kim loại và nhiều chi tiết cơ khí.
Khổ 100 mm thuận tiện cắt theo kích thước cần sử dụng trong từng công đoạn.
Thích hợp cho xưởng cơ khí, gia công kim loại, sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Nhám cuộn DEERFOS KA162 khổ 200 mm, nền vải phù hợp nhiều công đoạn mài và xử lý bề mặt.
Dải độ hạt AA36–AA600 đáp ứng từ mài phá, làm sạch đến chà tinh và hoàn thiện.
Sử dụng cho sắt, thép, inox, kim loại và các công việc gia công cơ khí.
Khổ rộng 200 mm thuận tiện cắt theo kích thước hoặc công đoạn sử dụng thực tế.
Phù hợp xưởng cơ khí, gia công kim loại, sản xuất và bảo trì thiết bị công nghiệp.
Nhám cuộn DEERFOS KA162 khổ 150 mm, nền vải phù hợp nhiều công đoạn chà nhám công nghiệp.
Dòng nhám có nhiều độ hạt từ AA36 đến AA600, đáp ứng từ mài phá đến hoàn thiện.
Có thể sử dụng để xử lý bề mặt sắt, thép, inox, kim loại và một số vật liệu khác.
Khổ nhám 150 mm thuận tiện cắt theo kích thước cần dùng hoặc kết hợp với dụng cụ chà nhám.
Phù hợp xưởng cơ khí, gia công kim loại, sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Nhám vải DEERFOS KA162 khổ 100 mm dạng cuộn, thuận tiện cắt theo chiều dài sử dụng.
Dải độ hạt AA36 đến AA600 đáp ứng nhiều công đoạn mài và chà nhám.
Phù hợp xử lý bề mặt thép, inox, sắt, kim loại và một số vật liệu khác.
Hạt thô hỗ trợ mài phá, hạt mịn phù hợp chà tinh và hoàn thiện.
Thích hợp sử dụng trong xưởng cơ khí, sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Nhám vải JB5 khổ 200 mm dạng cuộn, phù hợp nhiều công đoạn xử lý bề mặt công nghiệp.
Dải độ hạt AA36 đến AA600 đáp ứng từ mài phá đến chà nhám hoàn thiện.
Nền vải linh hoạt, thuận tiện sử dụng cho nhiều chi tiết và bề mặt khác nhau.
Phù hợp gia công thép, inox, kim loại, gỗ và các vật liệu tương thích.
Có thể lựa chọn độ hạt theo yêu cầu mài, chà và hoàn thiện bề mặt.
Nhám vải JB5 khổ 150 mm dạng cuộn, thuận tiện cắt theo chiều dài sử dụng thực tế.
Dải độ hạt AA36 đến AA600 đáp ứng nhiều công đoạn xử lý bề mặt.
Nền vải linh hoạt, phù hợp chà nhám kim loại, inox, thép và gỗ.
Độ hạt thô dùng mài phá, độ hạt mịn phù hợp hoàn thiện bề mặt.
Thích hợp cho xưởng cơ khí, sản xuất, bảo trì và gia công công nghiệp.
Nhám vải JB5 dạng cuộn khổ 100 mm, phù hợp nhiều nhu cầu gia công công nghiệp.
Dải độ hạt AA36 đến AA600 đáp ứng từ mài phá đến hoàn thiện bề mặt.
Vật liệu nhám dạng vải có độ linh hoạt, thuận tiện khi chà nhám thủ công.
Phù hợp gia công kim loại, inox, thép, gỗ và nhiều vật liệu khác.
Có thể lựa chọn độ hạt theo yêu cầu xử lý và độ nhẵn bề mặt.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 1 inch, kích thước 25x35mm.
Đường kính trong 25mm, đường kính ngoài 35mm, thuận tiện lựa chọn theo hệ thống đường ống.
Áp lực theo quy cách sản phẩm được cung cấp là 30kg/cm².
Phù hợp dẫn khí, dầu và các chất lỏng tương thích với vật liệu ống.
Ứng dụng trong máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất và hệ thống công nghiệp.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 3/4 inch, kích thước 19x28mm.
Đường kính trong 19mm, đường kính ngoài 28mm, phù hợp nhiều hệ thống đường ống công nghiệp.
Áp lực làm việc theo quy cách được cung cấp là 40kg/cm².
Phù hợp dẫn khí, dầu và các chất lỏng tương thích với vật liệu ống.
Ứng dụng trong máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất và hệ thống công nghiệp.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 5/8 inch, kích thước trong 16mm, ngoài 23.5mm.
Dòng ống cao su công nghiệp phù hợp cho nhiều hệ thống dẫn khí, dầu và chất lỏng.
Dải áp lực sử dụng theo quy cách được cung cấp từ 20kg/cm² đến 65kg/cm².
Kích thước 16x23.5mm thuận tiện lựa chọn đầu nối và bố trí đường ống trong thiết bị.
Phù hợp sử dụng trong máy móc, dây chuyền sản xuất và hệ thống công nghiệp.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 1/2 inch, kích thước 13x20mm.
Dạng ống mềm công nghiệp, thuận tiện lắp đặt và bố trí đường dẫn.
Dải áp lực theo từng quy cách sản phẩm từ 20kg/cm² đến 85kg/cm².
Phù hợp dẫn khí, dầu và các chất lỏng tương thích với vật liệu ống.
Ứng dụng rộng rãi trong máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghiệp.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 3/8 inch, kích thước 9.5x15.5mm.
Thiết kế dạng ống mềm, thuận tiện lắp đặt trong hệ thống công nghiệp.
Dải áp lực theo từng quy cách sản phẩm từ 20kg/cm² đến 85kg/cm².
Phù hợp dẫn khí, dầu và các chất lỏng tương thích với vật liệu ống.
Ứng dụng cho máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 5/16 inch, kích thước trong ngoài 8x14mm.
Sản phẩm dạng ống mềm, phù hợp nhiều hệ thống dẫn áp lực công nghiệp.
Dải áp lực sử dụng theo quy cách hàng từ 20kg/cm² đến 85kg/cm².
Quy cách cuộn 100m thuận tiện thi công đường ống với chiều dài lớn.
Ứng dụng cho hệ thống dẫn khí, dầu và chất lỏng tương thích.
Ống cao su áp lực Hankil quy cách 1/4 inch, kích thước 6.5x11.5mm.
Thiết kế dạng ống cao su công nghiệp, phù hợp các hệ thống dẫn áp lực.
Sử dụng cho đường dẫn khí, dầu và một số chất lỏng phù hợp.
Kích thước nhỏ gọn, thuận tiện lắp đặt trong không gian hạn chế.
Phù hợp máy móc, thiết bị và hệ thống khí nén công nghiệp.
Nhám vải cuộn Con Dê Korea KAJ35 200x50 yards là nhám dạng cuộn khổ 200mm, chiều dài 50 yards, có nhiều cấp độ hạt từ AA36 đến AA600. Sản phẩm phù hợp cho các công việc chà nhám, xử lý bề mặt trong cơ khí, gia công kim loại, inox, sắt thép, gỗ và bảo trì công nghiệp.
Các cấp độ cát gồm:
AA36 – AA40 – AA60 – AA80 – AA100 – AA120 – AA150 – AA180 – AA200 – AA240 – AA320 – AA400 – AA600
Nhám vải cuộn hiệu Con Dê Korea KAJ35 khổ 150mm x 50 yards cung cấp nhiều cấp độ hạt từ AA36 đến AA600, phù hợp cho các công đoạn chà nhám, mài, xử lý và hoàn thiện bề mặt. Dạng cuộn 150mm x 50 yards thuận tiện cắt theo chiều dài cần sử dụng trong xưởng cơ khí, gia công kim loại, inox, gỗ và bảo trì công nghiệp.
Nhám vải cuộn hiệu Con Dê Korea 4"x50 yards là dòng vật liệu mài dạng cuộn, có nhiều cấp độ hạt từ AA36, AA40, AA60, AA80, AA100, AA120, AA150, AA180, AA200, AA240, AA320, AA400 đến AA600. Có thể cắt theo chiều dài cần sử dụng, phù hợp cho chà nhám, xử lý bề mặt và hoàn thiện trong cơ khí, kim loại, inox, gỗ và các công việc gia công khác.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Loại sản phẩm | Ống hơi xoắn / dây hơi xoắn |
| Quy cách | 8x12mm |
| Chiều dài | 3m, 6m, 9m, 12m |
| Kiểu dáng | Dạng xoắn |
| Màu sắc | Trắng, xanh, vàng, cam, đen |
| Môi chất sử dụng | Khí nén |
| Ứng dụng | Máy móc, dụng cụ và thiết bị khí nén |
| Kết nối | Đầu nối, khớp nối khí nén phù hợp |
Thông số kỹ thuật
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Loại | Ống hơi xoắn / dây hơi xoắn |
| Quy cách | 6.5x10mm |
| Chiều dài | 3m, 6m, 9m, 12m, 15m |
| Kiểu dáng | Dạng xoắn |
| Màu sắc | Trắng, xanh, vàng, cam, đen |
| Sử dụng | Dẫn khí nén |
| Ứng dụng | Máy móc, súng hơi, dụng cụ khí nén, xưởng sản xuất |
| Kết nối | Đầu nối, khớp nối khí nén phù hợp |
Thông số kỹ thuật
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Loại sản phẩm | Ống hơi xoắn / dây hơi xoắn |
| Quy cách | 5x8mm |
| Chiều dài | 6m, 9m, 12m, 15m |
| Kiểu dáng | Dạng xoắn |
| Màu sắc | Trắng, xanh, vàng, cam, đen |
| Môi chất sử dụng | Khí nén |
| Ứng dụng | Máy móc, dụng cụ và thiết bị khí nén |
| Kết nối | Sử dụng với đầu nối, khớp nối phù hợp |
Thông số kỹ thuật
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Tên sản phẩm | Ống hơi xoắn / dây hơi xoắn |
| Quy cách | 5x8mm |
| Chiều dài | 6m |
| Kiểu dáng | Dạng xoắn |
| Màu sắc | Trắng, xanh, vàng, cam, đen |
| Môi chất sử dụng | Khí nén |
| Ứng dụng | Máy móc, súng hơi, dụng cụ khí nén, dây chuyền sản xuất |
| Kết nối | Sử dụng với đầu nối, khớp nối phù hợp |
Thông tin sản phẩm:
- Thương hiệu: PUMA
- Loại: Ống hơi xoắn / dây hơi xoắn
- Quy cách: 5x8mm
- Chiều dài: 3m
- Kiểu dáng: Dạng xoắn
- Màu sắc: Trắng, xanh, vàng, cam, đen
- Công dụng: Dẫn khí nén và kết nối thiết bị
- Ứng dụng: Xưởng cơ khí, nhà máy, khu vực lắp ráp và bảo trì
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU / ống khí PU |
| Quy cách | 12x16mm |
| Đường kính trong | 12mm |
| Đường kính ngoài | 16mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Công dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị |
| Ứng dụng | Máy móc, nhà máy, xưởng cơ khí |
| Kết nối | Đầu nối và phụ kiện khí nén phù hợp |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU / ống khí PU |
| Quy cách | 10x14mm |
| Đường kính trong | 10mm |
| Đường kính ngoài | 14mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Công dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị |
| Ứng dụng | Máy móc, nhà máy, xưởng cơ khí |
| Kết nối | Đầu nối và phụ kiện khí nén phù hợp |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU / ống khí PU |
| Quy cách | 8x12mm |
| Đường kính trong | 8mm |
| Đường kính ngoài | 12mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Công dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị |
| Ứng dụng | Máy móc, nhà máy, xưởng cơ khí |
| Kết nối | Đầu nối và phụ kiện khí nén phù hợp |
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU / ống khí PU |
| Quy cách | 6.5x10mm |
| Đường kính trong | 6.5mm |
| Đường kính ngoài | 10mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Ứng dụng | Hệ thống khí nén |
| Công dụng | Dẫn khí, kết nối thiết bị |
| Kết nối | Fitting và phụ kiện khí nén phù hợp |
| Thông số | Chi tiết |
|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU / ống khí PU |
| Quy cách | Phi 8x5mm |
| Đường kính ngoài | 8mm |
| Đường kính trong | 5mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Ứng dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị |
| Kết nối | Đầu nối và phụ kiện khí nén phù hợp |
| Môi trường sử dụng | Máy móc, nhà xưởng, hệ thống khí nén |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại sản phẩm | Ống hơi PU, ống khí PU, ống khí nén |
| Quy cách | Phi 6x4mm |
| Đường kính ngoài | 6mm |
| Đường kính trong | 4mm |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Công dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị khí nén |
| Kết nối | Đầu nối nhanh và phụ kiện khí nén tương thích |
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | PUMA |
| Vật liệu | PU |
| Loại | Ống hơi PU, ống khí PU, ống khí nén |
| Quy cách | Phi 5x3mm |
| Đường kính ngoài | 5mm |
| Đường kính trong | 3mm |
| Màu sắc | Đỏ, xanh, cam, vàng, đen |
| Công dụng | Dẫn khí nén, kết nối thiết bị khí nén |
| Kết nối | Đầu nối nhanh và phụ kiện khí nén phù hợp |