

ỐNG ĐỒNG THAU
THÔNG TIN SẢN PHẨM Mác đồng: C36000, C3601, C3602, C3604, C62300, C9500… Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM Đường kính: 10mm ~ 260mm Độ dày: 1mm ~40mm Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm ( cắt theo yêu cầu ) Bề mặt: Bóng, sọc. Ứng dụng: Ngành điện, điện lạnh, cơ khí khuôn mẫu, y tế, hàng hải Xuất xứ: EU, Russia, Malaysia, Thailand, India, China, Taiwan… Gia công: Cắt theo yêu cầu khách hàng Đóng gói: Theo kiện, bó, palet gỗ hoặc theo yêu cầu khách hàng
396
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Đồng Thau Ống / Ống Đồng là kim loại hợp kim của đồng và kẽm, có sự dẻo dai, bền bỉ, nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ hàn, uốn nắn và định hình, đồng thau đồng vàng có màu sắc phụ thuộc hoàn toàn vào tỉ lệ của kẽm.
Mác và tiêu chuẩn đồng:
• Đồng Thau: C3604
• Đồng Hợp Kim Chromium: C18150-class II, CZ-5 JISZ3234,
• Đồng Hợp Kim Beryllium: C17200, C17510-FH
• Đồng Hợp Kim Thiếc: CuSn12-C / EN 1982, BC6 JIS / ASTM C 83600, C90300 / SAE620
• Đồng hợp Kim Nhôm: C6192Alunimium Bronze, ASTM C95500, ASTM C95400, C95800 / CAC703-ALBC3
Xuất xứ: Đức, Anh, Mỹ, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ, .....
Tỉ lệ kẽm trong ống đồng thau, ống đồng vàng:
• Kẽm chiếm tỷ lệ 18-20%: Đồng thau có màu đỏ.
• Kẽm chiếm tỷ lệ 20-30%: Đồng thau có màu nâu.
• Kẽm chiếm tỷ lệ 30-42%: Đồng thau có màu vàng nhạt.
• Kẽm chiếm tỷ lệ 50-60%: Đồng thau có màu vàng bạch
Tính Chất Vật Lý và Tính Chất Cơ Học:
• Nhiệt độ nóng chảy: 900 - 940 °C (1.650 đến 1.720 °F)
• Mật độ: 8,4 - 8,73 g/cm³
• Sức mạnh năng suất Mpa: 110 - 480
• Độ bền kéo MPa: 330 - 590
• Độ dãn dài %: 3 - 28
• Độ cứng HV: 80 - 180
Thành Phần Hóa Học Của Đồng Thau Ống / Ống Đồng:
| Cu% | Pd% | Fe% | Sn% | Zn% |
| 57.0 - 61.0 | 1.8 - 3. | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | 34.3 - 41.2 |
Ứng Dụng Của Đồng Thau Ống/ Ống Đồng Thau:
khả năng dẻo và độ bền cao, chống ăn mòn, khả năng định hình, định dạng tốt nên được sử dụng trong các nhà máy điện, phụ kiện đường ống, và làm trong các thiết bị y tế, hàng hải, trang trí,...