Nhôm tấm A5052 là nhôm hợp kim dạng tấm, với thành phần chủ yêu là Mg . Nó có khả năng chống ăn mòn bởi môi trường bên ngoài và có độ cứng cao.
- Nhiệt luyện: H32, H34, H112... theo yêu cầu.
– Kích thước: 1200x2400mm, 1250x2500mm, 1200×6000…hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Độ dày: từ 0,6mm – 100mm
Thành phần hóa học của Nhôm 5052
Magnesium(Mg) : 2.20-2.80%
Chromium (Cr): 0.15-0.35%
Iron (Fe): 0.0-0.40%
Silicon (Si): 0.0- 0.25%
Others (Total): 0.0 – 0.15%
Copper (Cu): 0.0 – 0.10%
Zinc (Zn): 0.0 – 0.10%
Manganese (Mn): 0.0 – 0.10%
Al: còn lại.
Ứng dụng nhôm tấm A5052
Được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, Nhốm Tấm A5052 làm các cấu trúc tiếp xúc với môi trường biển như sản xuất ống thủy lực, ống dẫn, sản xuất vỏ bọc điện, bộ phận dưới biển …
Trong các phương tiện vận tải như ô tô, thân vỏ, bộ phận ô tô, tàu thuyền nhỏ, ống máy bay
Nhôm A5052 được sử dụng rộng rãi cho các sản phẩm nhà bếp, các thiết bị chế biến thức ăn, máy làm đá gia đình, thùng sữa, tủ bếp, tủ đông gia đình, hòm thư, hàng rào, thang Nhôm, khung, các bộ dụng cụ điện, và thiết bị gia dụng khác…
Ống tưới tiêu, hệ thống khử muối, …
Nhôm A5052 được sử dụng phổ biến trong thùng chứa, các trục điện tử, bơm, biển báo, Nhôm trang trí, đinh tán … bất kỳ các bộ phận nào cần ứng dụng Nhôm có độ bền cao và dễ gia công với chi phí phải chăng.
Nhôm tấm A6061 là một hợp kim đa dụng tuyệt vời, có độ bền cao, chống ăn mòn và có tính hàn tốt. Đặc tính của T6 có thể thu được bằng cách hóa già (artificial aging) nhân tạo. Nó có thể được hàn bằng nhiều phương pháp. Tuỳ vào yêu cầu của khách hàng, sản phẩm hợp kim nhôm A6061-T6 có những hình dáng sau: ống, thanh, tấm, cuộn.
Đặc điểm kỹ thuật của Nhôm hợp kim A6061 – T6:
• Mác nhôm: A6061
• Độ cứng: T6
• Độ dày: 1mm – 200mm
• Kích thước: 1250 x 2500 hoặc theo yêu cầu
• Ngoài các size tiêu chuẩn, công ty còn đáp ứng theo yêu cầu đặt hàng của quý khách hàng
Thành phần hoá học của nhôm tấm A6061 – T6
• Magnesium (Mg): 0.80 – 1.20 %
• Silicon (Si): 0.40 – 0.80 %
• Iron (Fe): 0.0 – 0.70 %
• Copper (Cu): 0.15 – 0.40 %
• Chromium (Cr): 0.04 – 0.35 %
• Zinc (Zn): 0.0 – 0.25 %
• Titanium (Ti): 0.0 – 0.15 %
• Manganese (Mn): 0.0 – 0.15 %
• Other (Each): 0.0 – 0.05 %
• Aluminium (Al): Còn lại
•
Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6:
• Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C
• Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K
• Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa
• Hệ số dẫn nhiệt: 166 W/m.K
• Chỉ số điện trở khoảng 0.040 x10-6 Ω .m
• Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa
• Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa
• Độ cứng: 95 HB
+ Ứng dụng nhôm tấm A6061:
Nhôm tấm A6061 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp năng như: cơ khí chế tạo, hàng không vũ trụ, quân sự…
Nhôm tấm có thể gia công tạo hình các chi tiết máy trong các thiết bị công nghiệp, quân sự hay cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận kết cấu cho tàu hỏa...
Trong xây dựng thì Nhôm hợp kim A 6061 có thể được nhuộm màu hay anodized màu đen, vàng, đỏ, xanh dương hay hàng trăm màu khác nhau...
Thành phần hóa học của Nhôm Tấm Hợp Kim A6061
|
Mác Nhôm |
Si |
Fe |
Cu |
Mn |
Mg |
Cr |
Zn |
Ti |
Khác |
AL |
|
A6061 |
0,4 ~ 0,8 |
~ 0,7 |
0,15 ~ 0,4 |
~ 0,15 |
0,8 ~ 1,2 |
0,04 ~ 0,35 |
~ 0,25 |
~ 0,15 |
~ 0,15 |
Phần còn lại |
Tính chất cơ học của nhôm A6061
|
Nhiệt luyện |
độ dày |
Độ bền kéo |
Sức mạnh năng suất |
Độ giãn dài |
Độ cứng (HBW) |
|
A6061 |
~ 100 |
290 ~ |
240 ~ |
6 ~ |
88 |
|
T 6 |
100 ~ 150 |
275 ~ |
240 ~ |
5 ~ |
84 |
|
T651 |
150 ~ 250 |
265 ~ |
230 ~ |
4 ~ |
81 |
|
|
250 ~ |
260 ~ |
220 ~ |
2 ~ |
80 |