ĐỒNG ĐỎ TẤM 10MM
ĐỒNG ĐỎ TẤM 10MM
ĐỒNG ĐỎ TẤM 10MM
ĐỒNG ĐỎ TẤM 10MM

ĐỒNG ĐỎ TẤM 10MM

Mã hợp kim: C1100 Tiêu chuẩn: JIS H3140/JIS H3250 Độ dày: 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60 - 80mm Khổ rộng: Cắt theo kích thước khách hàng yêu cầu Độ dài Cắt theo kích thước khách hàng yêu cầu Thành phần hóa hóa: Cu 99.98% Xuất xứ: Nga, Đức, Châu Âu Ứng dụng: Đồng điện cực xung định hình cho máy gia công tia lửa điện EDM trong chế tạo khuôn mẫu. Gia công: Cắt lẻ kích thước theo yêu cầu khách hàng. Khả năng cung cấp: Theo yêu cầu của quý khách Tiêu chuẩn đóng gói: Thành kiện, thanh

208

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đồng đỏ lá 0.5 ly, đồng đỏ lá 0.5 mm, đồng đỏ tấm dạng cuộn 0.5 ly, đồng đỏ tấm loại mỏng 0.5 mm

Đồng đỏ lá 0,5ly có mác đồng C1100

Đồng đỏ lá dày 0.2 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.3 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.4 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.5 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.6 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.7 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Đồng đỏ lá dày 0.8 mm, rộng 600 mm dài theo yêu cầu

Độ dày đồng tấm dạng cuộn từ 0,2mm-0.8mm.

Chiều rộng tấm đồng 600mm

Kích thước của đồng tấm

Dạng tấm: Độ dầy từ 1mm-5mm, rộng 600mm, dài 2.000mm

Dạng cuộn: Độ dầy: 0,05mm-0,8mm và có chiều dài theo yêu cầu
+ Cuộn đồng mỏng 0,05mm có chiều rộng 500mm hoặc 570mm
+ Các cuộn đồng khác dày từ 0,1->0,8mm có chiều rộng 600mm

Ứng dụng:

Ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau: sản xuất linh kiện thiết bị điện, mỹ thuật làm bảng biển quảng cáo, sản xuất tranh chữ đồng, làm nồi nấu rượu, gương bát quái, kê máy, linh kiện thiết bị điện tử, máy phát điện, vật liệu dẫn điện - truyền điện như cáp điện và thanh cái đồng, đồ chứa thực phẩm, làm ly uống nước sang trọng, đúc tiền xu, ống đồng điều hòa, chế tạo thiết bị cơ khí, đúc tiền xu, vật liệu hàn, đầu đạn trong quân sự, làm nhạc cụ hơi, làm khuôn mẫu, làm đồ vật trang trí…

Các mác đồng thông dụng

ASTM: C11000, C10100, C14500, C14200, C14700, C16200, C18200, C70600, C71500, C62300, C63000, C64200, C65100, C65500, C66100 C36000, C37700, C67500, C46400, C35200, C48600, C35300, C38000.

JIS: C107, C109, C111, C108, CC101, CN102, CN107, CA103, CA104, CA107, C3601, C3602, C3603, C3604, C3771, C6782, C6783, C4622, C4641.

EN: CW118C, CW114C, CW105C, CW352H, CW353H, CW305G, CW307G, CW302G, CW115, CW116, CW614N, CW617N, CW722R, CW714R, CW602W.

Công thức tính trọng lượng tấm đồng

Trọng lượng đồng đỏ tấm – cuộn(g) = T * W *  L * tỉ trọng

Ví dụ: Tính trọng lượng tấm đồng đỏ dày  1 mm khổ 600 mm  dài 2000mm

trọng lượng =0,1*60*200*8.95= 10.740 g

Trong đó:

T là độ dày đơn vị cm

W là chiều rộng đơn vị cm

L là chiều dài đơn vị cm

Tỉ trọng đồng đỏ = 8.95g/cm3

SẢN PHẨM LIÊN QUAN