Chi tiết thông tin sản phẩm
Thông số kỹ thuật của Dây tết amiang
| Chất liệu | Dây tết chì |
| Kích thước | Vuông 6×6, 8×8, 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 18×18, 20×20 (mm) Tròn D10, D12, D14, D16, D18, D20, D25, D30, D32 (mm) |
| Đóng gói | 10kg/hộp (độ dài tùy theo kích thước) |
| Áp suất tĩnh | 150 bar |
| Áp suất động | 15 bar |
| Tỉ trọng | 1.3 G/cm3 |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Nhiệt độ chịu đựng | 550 độ C |
| Đặc tính vật liệu | Chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất |
| PH range | 0~14 |
| Tốc độ quay tối đa | 2m/s |
| Ứng dụng | Làm kín cho bơm, van khí, ống nhiệt, vòng đệm, nồi hơi nước. |
Thông số Dây tết amiang
Đặc điểm của Dây sợi tết amiang
- Được làm từ sợi Amiang dài bện lại rất chắc theo hình tròn hoặc vuông
- Sợi amiang khoảng 70-85% và 15-25% sợi bông
- Có tiết diện mặt cắt vuông hoặc tròn, chiều dài 1 hộp dài 8m thường cho trục máy bơm sấy trộn và ty van
- Có khả năng tự bôi trơn. Hệ số ma sát khi làm việc rất thấp nên nhiệt lượng tỏa ít, không làm hại trục quay và thân máy.
- Khả năng chịu nhiệt và hóa chất tốt, tính đàn hồi cao
- Chịu nhiệt: có khả năng chịu nhiệt lên tới 500 độ C
- Có khả năng chịu các dung dịch kiềm, chất lỏng trơ, hơi nước, khí, nước nóng và dung dịch muối.
- Có các tính chất của vật liệu cách nhiệt chống cháy, giữ nhiệt, cách nhiệt.
Ứng dụng Dây tết amiang chịu nhiệt
- Ứng dụng làm kín trong các nhà máy như: nhiệt điện, xi măng, luyện kim, sắt thép, đóng tàu
- Được dùng để chèn kín trục của đuôi tàu chân vịt, bơm và van công nghiệp, máy khuấy, chèn kín nồi hơi, lò hơi, thiết bị nhiệt
- Máy móc có động cơ quay với tốc độ cao