CÁC PHIÊN BẢN PHỔ BIẾN
-
SKF 6332 M/C3 – có rãnh bôi trơn (M), độ hở lớn (C3)
-
SKF 6332 C3 – độ hở lớn
-
SKF 6332 M – có rãnh bôi trơn
-
SKF 6332-ZZ (ít gặp) – có 2 nắp chắn sắt (tùy yêu cầu)
-
SKF 6332 2RS – có 2 nắp chắn cao su (hiếm)
Nhà phân phối ủy quyền - Giá tốt - Hàng chính hãng - Giao hàng toàn quốc
9/6b XLHN, P, Tam Hiệp, Đồng Nai 810000
Giờ làm việc: 7h30 - 17h30 (T2 - T7)
BẠC ĐẠN SKF 6332 CHÍNH HÃNG Thông số Giá trị Mã sản phẩm SKF 6332 Kiểu Vòng bi rãnh sâu 1 dãy (Single row deep groove) Đường kính trong (d) 160 mm Đường kính ngoài (D) 340 mm Chiều rộng (B) 68 mm Bán kính góc lượn (r₁,₂) 4 mm Đường kính vòng trong (d₁) ~218 mm Đường kính vòng ngoài (D₁) ~281 mm Tải trọng động (C) 276 kN Tải trọng tĩnh (C₀) 285 kN Giới hạn tốc độ (mỡ) ~2.600 vòng/phút Giới hạn tốc độ (dầu) ~4.000 vòng/phút Loại khung (cage) Thép (tiêu chuẩn) hoặc đồng (ở bản M) Độ hở bên trong CN (tiêu chuẩn), C3 (lớn hơn) Kiểu kín (seal) Loại mở (Open) – không có nắp chắn Trọng lượng ~29.8 – 30.3 kg
SKF 6332 M/C3 – có rãnh bôi trơn (M), độ hở lớn (C3)
SKF 6332 C3 – độ hở lớn
SKF 6332 M – có rãnh bôi trơn
SKF 6332-ZZ (ít gặp) – có 2 nắp chắn sắt (tùy yêu cầu)
SKF 6332 2RS – có 2 nắp chắn cao su (hiếm)
VPĐDS6.05318 Vinhomes Grand Park Q9, TP Thủ Đức, HCM
CN19/6B, Xa Lộ Hà Nội, Tổ 1, KP 5, P. Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai
CN283/20, Tỉnh Lộ 768B, KP 4, P. Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai
CN3142 Bắc Sơn, P. An Khuê, TP. Đà Nẵng
CN457-59 KDC Thắng Lợi, P. Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh